Bản dịch của từ 雄虺 trong tiếng Việt

雄虺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xióng

ㄒㄩㄥˊxiongthanh sắc

雄虺 (Danh từ)

xióng huī
01

Ẩn dụ cho kẻ bội bạc; một quan chức phản bội hoặc một kẻ phản diện giống như một con rắn độc hoặc một con thú (có ý nghĩa xúc phạm mạnh mẽ)

2.喻指大奸佞。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loài rắn lớn có nọc độc trong truyền thuyết cổ (đại độc xà); chữ Hán: 雄大)+ 毒蛇

1.古代传说中的大毒蛇。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄虺

xióng

huī

Các từ liên quan

雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
虺床
虺易
虺毒
虺民
虺皮
雄
Bính âm:
【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
Các biến thể:
䧺, 𩿅
Hình thái radical:
⿰,厷,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép