Bản dịch của từ 雄雌 trong tiếng Việt
雄雌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄雌 (Danh từ)
【xióng cí】
01
Sự hơn thua, tình trạng thắng bại hoặc cao thấp, mạnh yếu (so sánh đôi bên)
2.比喻胜败﹑高下﹑强弱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chỉ Mặt Trời và Mặt Trăng (ước chỉ, văn ngôn)
3.借指日月。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(của động vật và thực vật) nam và nữ; nam và nữ (thuật ngữ chung)
1.雄性和雌性。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄雌
xióng
雄
cí
雌
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
