Bản dịch của từ 雄霸 trong tiếng Việt
雄霸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄霸 (Động từ)
【xióng bà】
01
Kế hoạch, tham vọng (mưu đồ to lớn, tham vọng thống trị hoặc mở rộng quyền lực)
1.雄图大略。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xưng bá; chiếm vị thế thống trị, tỏ ra oai hùng, lấn át người khác
3.称雄﹐称霸。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Kẻ/đấng bá chủ có uy lực, là lãnh đạo mạnh, có thể thống lĩnh các chư hầu; “bá chủ” đầy uy quyền
2.有作为的霸主或盟主。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄霸
xióng
雄
bà
霸
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
霸上
霸上戏
霸下
霸世
霸业
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
