Bản dịch của từ 雄鬼 trong tiếng Việt
雄鬼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xióng | ㄒㄩㄥˊ | x | iong | thanh sắc |
雄鬼 (Danh từ)
【xióng guǐ】
01
Anh hùng đã hy sinh vì nước (danh xưng trang trọng, cổ kính); chữ Hán: 鬼雄 = 鬼+雄,cảm nghĩa người anh hùng đã thành linh hồn
鬼雄。对为国牺牲战士的褒称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雄鬼
xióng
雄
guǐ
鬼
Các từ liên quan
雄主
雄丽
雄争
雄人
雄伟
鬼丑
鬼中
鬼串
鬼主
- Bính âm:
- 【xióng】【ㄒㄩㄥˊ】【HÙNG】
- Các biến thể:
- 䧺, 𩿅
- Hình thái radical:
- ⿰,厷,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
熊
䧺
赨
熋
雚
难
隹
䨆
雈
雍
䧿
雉
雞
雥
雑
雔
雰
㚟
聎
堗
猢
絓
鈍
絗
蛤
盜
歯
鈂
英雄
雄伟
雌雄
雄厚
高雄
雄性
雄心
雄壮
雄王
大雄
