Bản dịch của từ 雅事 trong tiếng Việt

雅事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

ㄧㄚˇyathanh hỏi

雅事 (Danh từ)

yǎ shì
01

Những việc làm tao nhã (như: làm thơ; đánh đàn; ca hát...)

雅事,读音yǎ shì,汉语词汇,意思为风雅之事,常指有关琴﹑棋﹑书﹑画等活动。出自《随园诗话》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅事

shì

Các từ liên quan

雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅亮
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
雅
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
Các biến thể:
伢, 疋, 鴉, 𤴓
Hình thái radical:
⿰,牙,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép