Bản dịch của từ 雅俗 trong tiếng Việt
雅俗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎ | ㄧㄚˇ | y | a | thanh hỏi |
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
雅俗 (Danh từ)
【yǎ sú】
01
Sự đối lập giữa tao nhã (văn雅) và thô tục (俗); thường dùng để nói về hương vị, phong cách hoặc mức độ tinh tế của nghệ thuật, hành vi, lời nói
1.文雅和粗俗。
Ví dụ
02
2.雅人和俗人。
Ví dụ
03
Đề cập đến một bầu không khí hoặc hương vị thanh lịch và chính thống (bầu không khí thanh lịch)
3.指雅正的风气。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅俗
yǎ
雅
sú
俗
Các từ liên quan
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
俗不可耐
俗不堪耐
- Bính âm:
- 【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
- Các biến thể:
- 伢, 疋, 鴉, 𤴓
- Hình thái radical:
- ⿰,牙,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哑
瘂
唖
㿿
蕥
痖
䪵
疨
掗
挜
啞
庌
雔
龨
雉
離
離
隿
䨀
䧴
雍
難
雙
雜
祼
䑪
嵌
𠌞
䇍
痗
𠔟
軴
塭
㳼
喠
㣏
优雅
雅思
高雅
文雅
典雅
雅房
雅致
博雅
淡雅
幽雅
雅片
淹雅
