Bản dịch của từ 雅嘱 trong tiếng Việt
雅嘱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
Yǎ | ㄧㄚˇ | y | a | thanh hỏi |
雅嘱 (Danh từ)
【yǎ zhǔ】
01
Những từ ngữ tôn trọng được dùng để chỉ những chỉ dẫn hoặc sự ủy thác do người khác đưa ra, tương đương với “sự chỉ dẫn của bạn” hoặc “sự ủy thác tao nhã”. Thường được sử dụng theo phong cách viết hoặc tiếng Quan Thoại.
称他人的吩咐的敬辞。。官话指南.卷四.官话问答:「倘有不甚明白的事情,问及于我,我必要详细告知的,以副雅嘱。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅嘱
yǎ
雅
zhǔ
嘱
- Bính âm:
- 【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
- Các biến thể:
- 伢, 疋, 鴉, 𤴓
- Hình thái radical:
- ⿰,牙,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哑
瘂
唖
㿿
蕥
痖
䪵
疨
掗
挜
啞
庌
雔
龨
雉
離
離
隿
䨀
䧴
雍
難
雙
雜
祼
䑪
嵌
𠌞
䇍
痗
𠔟
軴
塭
㳼
喠
㣏
雅片
淹雅
优雅
雅思
高雅
文雅
典雅
雅房
雅致
博雅
淡雅
幽雅
