Bản dịch của từ 雅尔塔 trong tiếng Việt

雅尔塔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˇyathanh hỏi

ㄧㄚyathanh ngang

雅尔塔 (Danh từ)

yá ér tǎ
01

Yalta — thành phố cảng và khu nghỉ dưỡng nổi tiếng ở Crimea (Ukraine), nổi bật cảnh núi liền kề biển, khí hậu cận nhiệt, trồng nho và trái cây nhiệt đới; nổi tiếng cho du lịch, trị liệu và hội nghị (Ví dụ: Hội nghị Yalta).

乌克兰著名疗养地和港口城市。人口8.9万(1985年)。工业以食品加工为主。附近盛产葡萄和亚热带水果。背山面海,风景秀丽,是疗养和旅游胜地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅尔塔

ěr

Các từ liên quan

雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
雅
Bính âm:
【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
Các biến thể:
伢, 疋, 鴉, 𤴓
Hình thái radical:
⿰,牙,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép