Bản dịch của từ 雅尔塔会议 trong tiếng Việt
雅尔塔会议
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎ | ㄧㄚˇ | y | a | thanh hỏi |
Yā | ㄧㄚ | y | a | thanh ngang |
雅尔塔会议 (Danh từ)
【yá ér tǎ huì yì】
01
Hội nghị Yalta (còn gọi Hội nghị Crưm) — hội nghị thượng đỉnh tháng 2/1945 nơi lãnh đạo Liên Xô, Mỹ, Anh (Stalin, Roosevelt, Churchill) quyết định phương án kết thúc Thế chiến II, chia cắt, chiếm đóng nước Đức và sắp xếp trật tự thế giới sau chiến tranh.
也叫“克里米亚会议”。1945年2月第二次世界大战结束前,苏、美、英三国领导人斯大林、罗斯福、丘吉尔在苏联克里米亚半岛上的雅尔塔举行的首脑会议。主要讨论关于最终彻底击败德国法西斯、苏联对日宣战、分区占领德国以及战后世界的安排等问题。签订《雅尔塔协定》,还发表《克里米亚声明》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅尔塔会议
yǎ
雅
ěr
尔
tǎ
塔
huì
会
yì
议
Các từ liên quan
雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
塔什干
塔克拉玛干沙漠
塔台
塔吉克人
塔吉克斯坦
会丧
会串
会事
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
- Bính âm:
- 【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
- Các biến thể:
- 伢, 疋, 鴉, 𤴓
- Hình thái radical:
- ⿰,牙,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
哑
瘂
唖
㿿
蕥
痖
䪵
疨
掗
挜
啞
庌
雔
龨
雉
離
離
隿
䨀
䧴
雍
難
雙
雜
祼
䑪
嵌
𠌞
䇍
痗
𠔟
軴
塭
㳼
喠
㣏
优雅
雅思
高雅
文雅
典雅
雅房
雅致
博雅
淡雅
幽雅
雅片
淹雅
