Bản dịch của từ 雅皮士 trong tiếng Việt

雅皮士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˇyathanh hỏi

ㄧㄚyathanh ngang

雅皮士 (Danh từ)

yǎ pí shì
01

Từ chỉ nhóm người trẻ, làm công ăn lương, có học, có tham vọng và lối sống hưởng thụ (tương đương “yuppie”); thường là nhân viên văn phòng trẻ thành đạt

指西方国家中年轻能干有上进心的一类人。他们一般受过高等教育,具有较高的知识水平和技能,工作勤奋,追求物质享受。[英yuppies]

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅皮士

shì

Các từ liên quan

雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存毛将安傅
士习
士乡
士五
士人
雅
Bính âm:
【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
Các biến thể:
伢, 疋, 鴉, 𤴓
Hình thái radical:
⿰,牙,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép