Bản dịch của từ 雅舞 trong tiếng Việt

雅舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚyathanh ngang

ㄧㄚˇyathanh hỏi

雅舞 (Danh từ)

yá wǔ
01

Múa cung đình cổ (múa lễ tế của vua chúa thời xưa; chia thành văn múa và võ múa, dùng trong nghi thức tế lễ và ca ngợi công đức triều đại)

2.古代帝王用于祭祀天地﹑祖先及朝贺﹑宴享的舞蹈。分文﹑武两大类。文舞的舞者左手执钥﹐右手执翟。武舞的舞者手执朱干﹑玉戚等兵器。起源于周﹐以后历代均有增删修订﹐以歌颂本朝的文治武功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vũ điệu tha nhã, điệu múa uyển chuyển mang phong cách tao nhã (Hán Việt: = nhã, = vũ/múa).

1.亦作“雅儛”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅舞

Các từ liên quan

雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
雅
Bính âm:
【yā】【ㄧㄚ】【NHA】
Các biến thể:
伢, 疋, 鴉, 𤴓
Hình thái radical:
⿰,牙,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép