Bản dịch của từ 雅鲁藏布江 trong tiếng Việt

雅鲁藏布江

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˇyathanh hỏi

ㄧㄚyathanh ngang

雅鲁藏布江 (Cụm từ)

yǎ lǔ zàng bù jiāng
01

西藏境内大河。源于喜马拉雅山北麓的杰马央宗冰川,自西向东横贯西藏南部,在南迦巴瓦峰东侧折向南流出国境。入印度后称布拉马普特拉河,后在孟加拉国注入印度洋。全长2900千米,流域面积93.5万平方千米。河床海拔平均在3000米以上,为世界最高的大河。有世界最深的大峡谷。年径流总量次于长江和珠江。水能资源总量仅次于长江。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雅鲁藏布江

zàng

jiāng

Các từ liên quan

雅业
雅丽
雅乌
雅乐
雅事
鲁两生
鲁中叟
鲁义姑
鲁二生
鲁人
藏书
藏伏
布丁
布代
布令
布伍
江上
江东
雅
Bính âm:
【yǎ】【ㄧㄚˇ】【NHÃ】
Các biến thể:
伢, 疋, 鴉, 𤴓
Hình thái radical:
⿰,牙,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép