Bản dịch của từ 集体主义 trong tiếng Việt
集体主义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集体主义 (Danh từ)
【jí tǐ zhǔ yì】
01
Tư tưởng đặt lợi ích tập thể lên trên lợi ích cá nhân.
一切从集体出发,把集体利益放在个人利益之上的思想,是社会主义、共产主义的基本精神。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集体主义
jí
集
tǐ
体
zhǔ
主
yì
义
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
体上
体二
体亮
体亲
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
