Bản dịch của từ 集体利益 trong tiếng Việt

集体利益

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集体利益 (Danh từ)

jí tǐ lì yì
01

Lợi ích tập thể, đối lập với lợi ích cá nhân; lợi ích chung của một nhóm.

与“个人利益”相对。各个集体的共同利益。在社会主义条件下,个人利益、集体利益和社会利益在本质上是一致的;当这三者的利益发生矛盾和冲突时,社会主义道德要求人们的个人利益服从于集体利益,而集体利益则服从于更高的社会利益。参见“个人利益”(191页)、“社会利益”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集体利益

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
体上
体二
体亮
体亲
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
益上损下
益兵
益军
益决草
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép