Bản dịch của từ 集体意识 trong tiếng Việt
集体意识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集体意识 (Danh từ)
【jí tǐ yì shí】
01
Ý thức tập thể, nhận thức chung của các thành viên trong một tập thể về mục tiêu, giá trị và quy tắc.
集体成员对集体的目标、信念、价值与规范等的认识。表现为集体成员按集体的行为标准要求自己,个人利益服从集体利益,对集体具有责任感和信赖感。集体意识的形成有利于培养集体主义和爱国主义精神以及良好的社会道德风尚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集体意识
jí
集
tǐ
体
yì
意
shí
识
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
体上
体二
体亮
体亲
意下
意不过
意业
意中
意中事
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
