Bản dịch của từ 集体舞 trong tiếng Việt

集体舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集体舞 (Danh từ)

jí tí wǔ
01

Múa tập thể, thường có nhiều người cùng biểu diễn và có nhạc đệm.

①多人共同表演的舞蹈,常用乐器伴奏。也叫群舞。

Ví dụ
02

Múa tập thể, điệu nhảy vui chơi của đám đông.

②形式比较自由、动作比较简单的群众娱乐性的舞蹈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集体舞

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
体上
体二
体亮
体亲
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép