Bản dịch của từ 集凤 trong tiếng Việt

集凤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集凤 (Tính từ)

jí fèng
01

(động từ) chim phượng hoàng tụ về một cành cây; ẩn dụ cho việc tập hợp, quy tụ những người tài giỏi, hiền tài.

1.谓凤停于树。南朝陈贺循《赋得夹池修竹诗》﹕“来风韵晚径﹐集凤动春枝。”后因以比喻聚集贤才。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thời thế yên bình, xã hội thái bình, hòa thuận như cảnh chim phượng hội tụ trong rừng xanh tươi.

2.谓时世清平。语出《太平御览》卷九一五引《礼斗威仪》﹕“君乘土而王﹐其政太平﹐则凤集于林菀。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集凤

fèng

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép