Bản dịch của từ 集合论 trong tiếng Việt

集合论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集合论 (Danh từ)

jí hé lùn
01

Lý thuyết tập hợp, nghiên cứu về các đặc tính và phép toán của tập hợp. Đây là một nhánh của toán học.

简称“集论”。研究集合的性质及其运算的一门数学分支。纯粹数学的各个分支几乎都建立在满足各种不同条件的集合之上,许多涉及数学基础的根本性问题都可归结为有关集论的问题。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集合论

lùn

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
论不定
论世
论世知人
论主
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép