Bản dịch của từ 集弦胶 trong tiếng Việt
集弦胶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集弦胶 (Danh từ)
【jí xián jiāo】
01
Một loại keo truyền thuyết dùng để nối lại dây cung đứt hoặc lưỡi dao kiếm bị gãy.
传说中一种能接续弓弩断弦或刀剑断刃的胶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集弦胶
jí
集
xián
弦
jiāo
胶
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
弦上箭
弦乐
弦乐器
弦刃
弦切角
胶乳
胶体
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
