Bản dịch của từ 集校 trong tiếng Việt
集校
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集校 (Động từ)
【jí xiào】
01
Tập hợp và tổng hợp các bản chỉnh sửa, sửa lỗi của nhiều người về một cuốn sách cổ, rồi tự mình đưa ra quyết định chỉnh sửa cuối cùng.
汇集诸家对某一古籍的各种校勘﹐断以己意。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集校
jí
集
xiào
校
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
