Bản dịch của từ 集矢 trong tiếng Việt

集矢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集矢 (Danh từ)

jí shǐ
01

Mũi tên tập trung bắn trúng mục tiêu; hình ảnh ẩn dụ chỉ sự tập trung công kích hay chỉ trích đồng loạt vào một điểm.

谓箭射中目标。《左传.襄公二年》﹕“郑成公疾﹐子驷请息肩于晋。公曰﹕‘楚君以郑故﹐亲集矢于其目。’”杜预注﹕“谓鄢陵战﹐晋射楚王目。”孔颖达疏﹕“集﹐是鸟止之名﹔矢﹐有羽似鸟﹐故亦称集也。”后以“集矢”谓群起指摘。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集矢

shǐ

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép