Bản dịch của từ 集苑 trong tiếng Việt

集苑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集苑 (Danh từ)

jí yuàn
01

Một tên gọi khác của '集菀', thường chỉ một khu vườn, nơi tập hợp cây cối hoặc hoa lá.

1.亦作“集菀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ẩn dụ cho việc tập hợp đông đúc, thường mang nghĩa nịnh hót, theo phe mạnh để hưởng lợi; chỉ sự tụ tập đông người vì mục đích không trong sáng.

2.春秋时﹐晋献公宠幸骊姬﹐人多向骊姬之子奚齐。惟独大夫里克仍亲近不得势的太子申生。优施于是作歌讽喻之。歌曰﹕“暇豫之吾吾﹐不如鸟乌。人皆集于苑﹐己独集于枯。”里克笑曰﹕“何谓苑?何谓枯?”优施答曰﹕“其母为夫人﹐其子为君﹐可不谓苑乎?其母既死﹐其子又有谤﹐可不谓枯乎?枯且有伤。”里克遂中立﹐不助申生。韦昭注﹕“集﹐止也。苑﹐木茂貌。己﹐里克也。”见《国语.晋语二》。后遂以“集苑”喻趋炎附势。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集苑

yuàn

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
苑囿
苑囿兵
苑窊妇人
苑结
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép