Bản dịch của từ 集让 trong tiếng Việt

集让

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集让 (Động từ)

jí ràng
01

Trách mắng, quở trách tập trung vào một người

责备。《大戴礼记.保傅》:“忿怒说喜不以义﹐赋与集让不以节。”孔广森补注﹕“集﹐当为谯﹐字形之误……谯﹐责也。忿怒非义﹐则集让无节。”一说﹐责备集中于一人。王聘珍解诂﹕“集﹐聚也﹔让﹐责也。集让﹐谓责备于一人也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集让

ràng

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
让三让再
让与
让书
让事
让价
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép