Bản dịch của từ 集谛 trong tiếng Việt

集谛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集谛 (Danh từ)

jí dì
01

Chữ nhà Phật; là một đế trong tứ đế 四諦 (khổ; tập; diệt; đạo). Tập đế 集諦 là nguyên nhân sinh ra khổ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集谛

集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép