Bản dịch của từ 集贤殿 trong tiếng Việt
集贤殿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集贤殿 (Danh từ)
【jí xián diàn】
01
Tên một cung điện trong triều đình nhà Đường, nơi đặt học viện và các học sĩ, chuyên quản lý biên soạn, chỉnh lý sách vở, tìm kiếm sách quý.
1.唐宫殿名。开元中置。于殿内设书院﹐置学士﹑直学士﹐以宰相为知院事﹐有修撰﹑校理等官﹐掌刊辑经籍﹑搜求佚书。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên gọi một thư viện hoặc học viện cổ xưa chuyên tập hợp hiền tài, như là nơi học thuật và nghiên cứu
2.指集贤殿书院。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集贤殿
jí
集
xián
贤
diàn
殿
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
贤业
贤东
贤主
贤义
贤书
殿下
殿举
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
