Bản dịch của từ 集通铁路 trong tiếng Việt
集通铁路
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
集通铁路 (Danh từ)
【jí tōng tiě lù】
01
Đường sắt nối liền từ Tập Ninh (集宁) đến Thông Liêu (通辽), dài 943 km, chạy ngang trung tâm Nội Mông, là đường sắt địa phương dài nhất Trung Quốc, hoàn thành năm 1994.
从集宁到通辽,长943千米。横贯内蒙古中部,为中国最长的地方铁路。1994年筑成。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集通铁路
jí
集
tōng
通
tiě
铁
lù
路
Các từ liên quan
集中
集中营
集义
集事
通一
通上彻下
通业
通丧
通个
铁丈夫
铁不得
铁丝
铁丝箭
铁丝网
路上
路上说话,草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
- Bính âm:
- 【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
- Các biến thể:
- 亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
- Hình thái radical:
- ⿱,隹,木
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䳭
卽
䯂
銡
諔
谻
耤
𠓛
𠄹
尐
㭲
磼
雠
雍
雟
䧶
䧵
雓
雥
雞
雙
䧲
雝
䧷
㓖
媗
㗐
痡
㪚
耠
焿
蜓
鳦
蒀
㟴
㡬
集合
集中
收集
集体
聚集
集团
交集
密集
搜集
采集
