Bản dịch của từ 集隼 trong tiếng Việt

集隼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˊjithanh sắc

集隼 (Danh từ)

jí sǔn
01

Chim ưng bị bắn trúng tên, rơi xuống đất và chết; một loại chim săn mồi mạnh mẽ nhưng bị giết chết trong câu chuyện cổ.

2.坠落的隼鸟。语本《国语.鲁语二》﹕“仲尼在陈﹐有隼集于陈侯之庭而死﹐楛矢贯之。”韦昭注﹕“隼﹐鸷鸟﹐今之鹗也……楛矢贯之﹐坠而死也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chim diều hâu thường đậu, nghỉ ngơi trên mái nhà hoặc cửa sổ cao, hay sống gần nơi con người sinh hoạt.

1.栖息的隼鸟。语本《易.解》﹕“上六﹕公用射隼于高牖之上﹐获之﹐无不利。”孔颖达疏﹕“隼之为鸟宜在山林﹐隼﹝集﹞于人家高牖﹐必为人所缴射。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 集隼

sǔn

Các từ liên quan

集中
集中营
集义
集事
隼击
隼尾波
隼张
隼旆
隼旗
集
Bính âm:
【jí】【ㄐㄧˊ】【TẬP】
Các biến thể:
亼, 輯, 雦, 雧, 𠍱, 𠓛, 𠦫
Hình thái radical:
⿱,隹,木
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép