Bản dịch của từ 雇赁 trong tiếng Việt
雇赁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
雇赁 (Động từ)
【gù lìn】
01
Thuê người làm việc, ký hợp đồng lao động để sử dụng sức lao động của họ.
雇用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雇赁
gù
雇
lìn
赁
Các từ liên quan
雇主
雇伙
雇佣
雇佣兵役制
雇佣军
赁书
赁仆
赁价
赁作
赁佣
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 僱, 𪄮, 故, 顧
- Hình thái radical:
- ⿸,户,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一ノノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
估
崮
鯝
锢
㧽
故
凅
䓢
䶜
怘
䍛
梏
雄
䨃
䧻
䧱
隻
䧾
難
雜
離
雅
䨊
雗
䙾
㖸
絠
祺
鄌
雲
揍
焬
萩
㨇
𠌆
焦
解雇
雇佣
雇主
雇用
雇员
受雇
雇工
雇请
雇农
劳雇
