Bản dịch của từ 雋 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Juàn

ㄐㄩㄢˋjuanthanh huyền

(Danh từ)

juàn
01

(Hội ý) Chữ ghép từ (chim đuôi ngắn) và (cung, dùng để bắn chim). Nghĩa gốc: thịt chim béo ngậy, thơm ngon

(會意。从隹(zhuī,短尾鳥),从弓。「弓」用來射鳥。本義:鳥肉肥美,味道好)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngày xưa dùng làm mục tiêu bắn chim, bắn trúng gọi là

古時以小鳥爲射的,射中爲雋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ (tên họ)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Chỉ chung các loại thịt béo, ngon, thơm ngon

泛指肥美之肉,美味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Ẩn dụ cho việc đỗ đạt trong khoa cử xưa

科舉時代喻稱考中

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Xem thêm cách đọc jùn

另見jùn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Chỉ thịt béo, ngon ngọt như thịt chim béo

同本義。也指美味

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Ý nghĩa sâu sắc, thâm thúy (dùng cho lời nói, văn thơ)

意味深長。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

雋
Bính âm:
【juàn】【ㄐㄩㄢˋ】【QUYỂN】
Các biến thể:
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丶一一一丨一丨フ丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép