Bản dịch của từ 雌心 trong tiếng Việt

雌心

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

雌心 (Danh từ)

cí xīn
01

Tâm hồn nhạy cảm, yếu đuối, có thiên hướng ẩn mình.

语本《老子》﹕“知其雄﹐守其雌﹐为天下溪。”后因以“雌心”谓退藏之心。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雌心

xīn

Các từ liên quan

雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
雌
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【THƯ】
Các biến thể:
䧳, 䳄, 鴜, 𣦘, 𩾰
Hình thái radical:
⿰,此,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép