Bản dịch của từ 雌节 trong tiếng Việt

雌节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

雌节 (Danh từ)

cí jié
01

Triết lý sống của Đạo Giáo cổ đại, biểu hiện sự mềm mại và linh hoạt trong ứng xử.

古代道家的处世哲学。外示柔弱而待时应变之道。语本《老子》﹕“知其雄﹐守其雌﹐为天下溪。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雌节

jié

Các từ liên quan

雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
雌
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【THƯ】
Các biến thể:
䧳, 䳄, 鴜, 𣦘, 𩾰
Hình thái radical:
⿰,此,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép