Bản dịch của từ 雌黄 trong tiếng Việt

雌黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊcithanh sắc

雌黄 (Danh từ)

cí huáng
01

Dùng để tẩy xoá chữ viết Người xưa dùng thư hoàng để tẩy xoá chữ viết, nên gọi việc sửa chữa chữ nghĩa là '妄下雌黄'; gọi việc nói năng bừa bãi, bất chấp sự thực là'信口雌黄'

古人抄书校书常用雌黄涂改文字,因此称乱改文字、 乱发议论为'妄下雌黄',称不顾事实、随口乱说为'信口雌黄'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thạch vàng

一种矿物,可作颜料;也指乱改文字、乱发议论。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雌黄

huáng

Các từ liên quan

雌伏
雌儿
雌剑
雌劣
雌呿雄吟
雌
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【THƯ】
Các biến thể:
䧳, 䳄, 鴜, 𣦘, 𩾰
Hình thái radical:
⿰,此,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一ノフノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép