Bản dịch của từ 雍既 trong tiếng Việt

雍既

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍既 (Cụm từ)

yōng jì
01

古代诸侯行聘礼时,主国送给宾客的较多的粮食﹑肉类和牲口称为“雍既”。雍,通“饔”;既,通“饩”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍既

yōng

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
既不沙
既以
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép