Bản dịch của từ 雍泮 trong tiếng Việt

雍泮

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍泮 (Danh từ)

yōng pàn
01

Vào thời cổ đại, cơ sở giáo dục cao nhất hay Taixue (như Piyong và Panggong) do hoàng đế hoặc các hoàng tử thành lập thường đề cập đến các trường cao đẳng chính thức và đại học hoàng gia.

辟雍与泮宫。泛指古代天子或诸侯所设立的大学。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍泮

yōng

pàn

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
泮乡
泮冻
泮合
泮奂
泮宇
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép