Bản dịch của từ 雍父 trong tiếng Việt

雍父

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍父 (Danh từ)

yōng fù
01

Nhân vật truyền thuyết: viên quan dưới thời Hoàng Đế, được cho là người phát minh chày cối (dụng cụ giã giập)

传说中黄帝的臣僚,杵臼的发明者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍父

yōng

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
父业
父严子孝
父为子隐
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép