Bản dịch của từ 雍豫 trong tiếng Việt

雍豫

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍豫 (Tính từ)

yōng yù
01

Hòa thuận, an vui; trạng thái gia đình hoặc xã hội yên ấm, hòa bình (Hán Việt: = hòa, = vui/an nhàn).

1.和睦安乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

2.指古都长安和洛阳。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍豫

yōng

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
豫且
豫严
豫乐
豫事
豫交
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép