Bản dịch của từ 雍遏 trong tiếng Việt

雍遏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍遏 (Động từ)

yōng è
01

Bịt, làm tắc; làm nghẽn (ví dụ: chỗ nước bị bít lại khiến dòng chảy ngưng trệ). '' thông với '' có nghĩa là chặn, đông nghịt.

阻塞,壅塞。雍,通“壅”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍遏

yōng

è

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
遏乐
遏云
遏云歌
遏云社
遏云绕梁
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép