Bản dịch của từ 雍门 trong tiếng Việt

雍门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yōng

ㄩㄥyongthanh ngang

雍门 (Danh từ)

yōng mén
01

Tên cửa thành (cổng thành) — cửa thành của nước Sở/齐国 thời Xuân Thu (địa danh lịch sử)

1.城门名。春秋齐国城门。

Ví dụ
02

Họ复姓古代复姓雍门”,战国时期齐国有人名雍门子狄说苑》)。

4.复姓。战国齐有雍门子狄。见汉刘向《说苑.立节》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên thành trì / cổng thành (cổng Tây của Trường An đời Hán)

2.城门名。汉长安西城门。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Yongmenzi: dùng để chỉ một người thời xưa nổi tiếng là chơi piano giỏi (tức là một người chơi piano giỏi, một bậc thầy piano)

3.指雍门子周。古之善琴者,亦称雍门子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍门

yōng

mén

Các từ liên quan

雍人
雍台
雍和
雍和宫
门丁
门上
门上人
门下
门下人
雍
Bính âm:
【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
Các biến thể:
雝, 𨿟
Hình thái radical:
⿱,亠,⿰,乡,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶一フフノノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép