Bản dịch của từ 雍门琴 trong tiếng Việt
雍门琴
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yōng | ㄩㄥ | y | ong | thanh ngang |
雍门琴 (Danh từ)
【yōng mén qín】
01
Xưng danh cổ: xem “雍门鼓琴” — tên một điển tích/thuật ngữ liên quan đến việc gõ/múa đàn ở cổng (thuộc cụm từ cổ); thường xuất hiện trong văn liệu cổ để chỉ hành động hoặc cảnh tượng đánh đàn tại cổng hoặc cảnh tượng liên quan
见“雍门鼓琴”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雍门琴
yōng
雍
mén
门
qín
琴
Các từ liên quan
雍人
雍台
雍和
雍和宫
门丁
门上
门上人
门下
门下人
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
- Bính âm:
- 【yōng】【ㄩㄥ】【UNG】
- Các biến thể:
- 雝, 𨿟
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,⿰,乡,隹
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フフノノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
滽
灉
郺
噰
鳙
饔
擁
镛
鏞
臃
壅
雝
雡
雎
雞
隺
䨃
隹
隻
䧴
雗
離
雝
雥
稥
嵪
鄛
愪
搝
蛽
嗉
楄
㜉
䃇
綒
跧
雍容
雍正
雍和
雍睦
邵雍
辟雍
时雍
雍重
雍阏
纳雍
