Bản dịch của từ 雒棠 trong tiếng Việt

雒棠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

雒棠 (Danh từ)

luò táng
01

Tên núi (trong truyền thuyết): ngọn núi cổ được cho là nơi mặt trời nhập xuống

山名。古代传说是太阳所入之山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雒棠

luò

táng

Các từ liên quan

雒书
雒嫔
雒常
雒民
雒田
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
雒
Bính âm:
【Luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洛, 烙, 讎, 𩁗
Hình thái radical:
⿰,各,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép