Bản dịch của từ 雒民 trong tiếng Việt
雒民
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luò | ㄌㄨㄛˋ | l | uo | thanh huyền |
雒民 (Danh từ)
【luò mín】
01
Chỉ người Giao Chỉ thời cổ (đến khai khẩn ruộng rẫy gọi là người trồng/khai hoang ở vùng Lạc); Hán-Việt: Lạc dân
指古时垦食雒田的交趾人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雒民
luò
雒
mín
民
Các từ liên quan
雒书
雒嫔
雒常
雒棠
雒田
民丁
民下
民不堪命
- Bính âm:
- 【Luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
- Các biến thể:
- 洛, 烙, 讎, 𩁗
- Hình thái radical:
- ⿰,各,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
洛
䉿
捰
擽
硦
䎅
㴖
䇔
跞
躒
峈
䃕
隺
隹
隽
雕
䨄
雅
䧻
雍
䧶
雘
集
䧵
榩
誙
鉻
谮
隣
䅫
赫
蜮
誛
嘊
閭
蔹
