Bản dịch của từ 雒阳鹅 trong tiếng Việt

雒阳鹅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luò

ㄌㄨㄛˋluothanh huyền

雒阳鹅 (Danh từ)

luò yáng é
01

Ngỗng (của) Lạc Dương; hàm ý tượng trưng cho cảnh loạn lạc do quân hồ (người phương Bắc) pháo kích, thường dùng trong văn học cổ để chỉ tai họa thời loạn. ( = ,Lạc Dương)

洛阳的鹅。常用为胡人兵乱之典。雒﹐通“洛”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雒阳鹅

luò

yáng

é

Các từ liên quan

雒书
雒嫔
雒常
雒棠
雒民
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
雒
Bính âm:
【Luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Các biến thể:
洛, 烙, 讎, 𩁗
Hình thái radical:
⿰,各,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép