Bản dịch của từ 雕朽 trong tiếng Việt

雕朽

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

雕朽 (Thành ngữ)

diāo xiǔ
01

比喻把表面严重腐朽已经无可挽救的人或事物再去雕琢教育常含徒劳无益之意近似教无可教”)。可联想论语》“朽木不可雕也”。

孔子门人宰予昼寝孔子说:'朽木不可雕也。'见《论语.公冶长》。因以'雕朽'喻教育愚的人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雕朽

diāo

xiǔ

雕
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
碉, 㓮, 琱, 鵰, 彫, 錭, 𪄄
Hình thái radical:
⿰,周,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép