Bản dịch của từ 雕栏玉砌 trong tiếng Việt
雕栏玉砌
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diāo | ㄉㄧㄠ | d | iao | thanh ngang |
雕栏玉砌 (Thành ngữ)
【diāo lán yù qì】
01
Lan can chạm trổ; thềm đá làm bằng ngọc; dùng để chỉ những tòa kiến trúc lộng lẫy và tinh xảo; xuất phát từ bài thơ “Ngu Mỹ Nhân” của Lý Dục thời Nam Đường.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雕栏玉砌
diāo
雕
lán
栏
yù
玉
qì
砌
- Bính âm:
- 【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
- Các biến thể:
- 碉, 㓮, 琱, 鵰, 彫, 錭, 𪄄
- Hình thái radical:
- ⿰,周,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼦
鮉
鳭
瞗
虭
汈
凋
椆
簓
錭
蛁
弴
雑
䧻
䧼
隿
䨄
集
雘
雁
䨉
䨊
雠
難
橜
瞰
憖
罹
颞
𠒺
阛
窿
禭
篬
燇
𠏮
雕塑
雕刻
沙雕
雕像
冰雕
雕琢
镭雕
雕版
浮雕
玉雕
