Bản dịch của từ 雖 trong tiếng Việt
雖
Liên từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Suī | ㄙㄨㄟ | N/A | N/A | N/A |
雖 (Liên từ)
【suī】
01
Liên từ dùng để diễn tả ý nghĩa “dù cho”, “mặc dù”, thường đi kèm với từ như “nhưng”, “tuy nhiên”: ví dụ như “tuy nhỏ nhưng đầy đủ chức năng” (như câu “麻雀雖小,五臟俱全”).
連詞,把意思推開一層,表示“即使”或是“縱然”的意思,後面多有“可是”、“但是”相應:~然。~則。麻雀~小,五臟俱全。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【suī】【ㄙㄨㄟ】【TUY】
- Các biến thể:
- 虽, 𧈧, 𨾡, 𨿽
- Hình thái radical:
- ⿰,虽,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一丨一丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荾
哸
濉
娞
熣
睢
縗
夊
虽
眭
缞
鞖
雈
雒
䨁
集
雍
䨉
雘
雏
䨅
離
離
雗
餸
鞛
鍒
濧
䗠
顆
襁
魎
䬌
藏
㬘
饂
