Bản dịch của từ 雙 trong tiếng Việt
雙

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
雙 (Danh từ)
(Hình thanh hội ý) Từ chữ 雔 (chóu) là hai con chim, và 又 (tay) cầm giữ, nghĩa gốc là một cặp đôi.
(會意。從雔,從又,持之。雔(chóu),兩隻鳥。又,手。本義:一對)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai con chim cùng nhau, như đôi chim bay song song, dễ nhớ như câu 'chim đôi bay song song'.
禽鳥二隻
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đơn vị đo đất của một số dân tộc ở Vân Nam, tương đương với mẫu hoặc sào, dùng để tính diện tích ruộng đất.
雲南等地少數民族計算田畝的單位。田廣二畝、四畝、五畝都可稱雙,各從方俗;無定製
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ (tên họ trong tiếng Trung).
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
雙 (Tính từ)
Đôi, cặp, thành đôi như đôi giày, đôi đũa; dễ nhớ như câu 'đôi bạn cùng tiến'.
成雙的,一對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Số chẵn, đối lập với số lẻ (đơn), ví dụ ngày chẵn, ngày lẻ.
偶,與「單」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
雙 (Danh từ)
Hai cái, một cặp như một đôi giày, đôi tất, dễ nhớ như 'một đôi mắt sáng'.
兩個,一對
雙 (Động từ)
Theo sau, đi theo như bóng với hình, dễ nhớ như 'đi theo từng bước chân'.
追隨,跟從
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đối đầu, ngang tài ngang sức như hai đối thủ không ai hơn ai.
匹敵
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 㕠, 䨇, 䨥, 双, 𩀝, 𩀱, 𩆿
- Hình thái radical:
- ⿰,雔,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 18
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丶一一一丨一ノ丨丶一一一丨一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
