Bản dịch của từ 離 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

(Danh từ)

01

Chim vàng anh (chim líu lo trong vườn), tiếng hót vang như tiếng chuông trong trẻo

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khăn choàng, khăn đeo của phụ nữ ngày xưa khi lấy chồng

通“縭”。古代女子出嫁時系的佩巾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây lê núi (một loại cây mọc trên núi)

通“樆”。山棃

Ví dụ
04

Cỏ thơm, loại cỏ có mùi hương dễ chịu

通“蘺”。香草

Ví dụ
05

Một trong tám quẻ trong Kinh Dịch, biểu tượng cho lửa

八卦之一,象徵火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Rồng không có sừng trong truyền thuyết cổ đại

通“螭”。古代傳說中沒有角的龍

Ví dụ
07

Họ (tên họ của người)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Chim phượng hoàng truyền thuyết, tượng trưng cho người tài hoa

長離,傳說中的鳳鳥,比喻有才華的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

(Hình thanh, từ bộ chỉ chim, âm thanh liên quan đến chim. Chữ là chữ gốc của , chỉ chim vàng anh, tiếng hót trong trẻo dễ nghe như tiếng chuông)

(形聲。从隹(zhuī),表示與鳥類有關,離聲。“離”是“鸝”的本字,因而聲符亦兼表字義。本義:鳥名。即黃鸝,也稱倉庚,鳴聲清脆動聽)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

01

Gặp phải, chịu đựng (như chịu tai họa, bệnh tật)

假借爲“罹”。遭受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cắt lấy, tách ra (ví dụ cắt phổi bò)

割取

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rời xa, chia ly, xa cách (như trong câu ca dao: “Xa nhà như chim ly tổ”)

離假借爲“剺”。離開;離別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Phản bội, đi ngược lại, không tuân theo

違背,背離

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khoảng cách, cách xa nhau (như “xa nhà xa xóm”)

距離;相距

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Sắp xếp, bày ra, liệt kê ra từng cái một

羅列,陳列

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Gắn bó, phụ thuộc, dựa vào (như “phụ thuộc vào người khác”)

通“麗”。附麗,附着

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Phân tán, rời rạc, không tập trung (đối lập với hợp)

分散,離散。跟 “合”相對

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Trải qua, kinh qua (thời gian, sự kiện)

經歷

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Thiếu, không đủ, không thể thiếu (như “không thể thiếu nhân tài”)

缺少。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Chia cắt, phân biệt rõ ràng

斷絕;判別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

離
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LY】
Các biến thể:
䅻, 离, 𨾫, 𩀌, 離
Hình thái radical:
⿰,离,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
18
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶フ丨丨フフ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép