Bản dịch của từ 難 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từHậu tốDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nán

ㄋㄢˊnanthanh sắc

Nàn

ㄋㄢˋnanthanh huyền

(Tính từ)

nán
01

(Hình thanh) Chữ này gồm bộ (chim) và âm , nghĩa gốc là loài chim dang cánh (nhớ hình chim để dễ liên tưởng)

(形聲。从隹(zhuī)堇聲。从隹,與鳥有關。①本義:支翅鳥。②假借爲困難)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khó khăn; gian nan; không dễ dàng (như việc 'khó' làm, 'khó' đi, 'khó' hiểu)

困難;艱難;不容易

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Không được; không tốt (gần nghĩa với 'khó có thể')

不可;不好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

nán
01

Cảm thấy khó khăn, ngại ngùng, sợ khó (ví dụ: ngại làm việc khó, sợ thử thách)

爲難,畏難;感到困難

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Gây khó khăn cho ai đó, làm cho người khác gặp trở ngại

使感到困難

Ví dụ
03

(Chữ đồng âm) Thường dùng thay cho chữ

通“戁”。

Ví dụ
04

Sợ hãi, lo lắng (như cảm giác 'khó chịu' vì sợ)

恐懼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Kính trọng, tôn kính (thể hiện sự nghiêm túc và tôn trọng)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Hậu tố)

nán
01

Thường dùng làm hậu tố tạo danh từ chỉ việc gì đó rất khó khăn (ví dụ: bán bông khó, đi xe khó, mua rau khó)

現常作後綴加在詞或詞組後構成新的名詞,構成某種存在較大困難的事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

難
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NAN】
Các biến thể:
难, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁘, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼, 難, 難
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép