Bản dịch của từ 難 trong tiếng Việt
難

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nán | ㄋㄢˊ | n | an | thanh sắc |
Nàn | ㄋㄢˋ | n | an | thanh huyền |
難 (Tính từ)
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ隹 (chim) và âm 堇, nghĩa gốc là loài chim dang cánh (nhớ hình chim để dễ liên tưởng)
(形聲。从隹(zhuī)堇聲。从隹,與鳥有關。①本義:支翅鳥。②假借爲困難)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Khó khăn; gian nan; không dễ dàng (như việc 'khó' làm, 'khó' đi, 'khó' hiểu)
困難;艱難;不容易
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Không được; không tốt (gần nghĩa với 'khó có thể')
不可;不好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
難 (Động từ)
Cảm thấy khó khăn, ngại ngùng, sợ khó (ví dụ: ngại làm việc khó, sợ thử thách)
爲難,畏難;感到困難
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Gây khó khăn cho ai đó, làm cho người khác gặp trở ngại
使感到困難
(Chữ đồng âm) Thường dùng thay cho chữ 戁
通“戁”。
Sợ hãi, lo lắng (như cảm giác 'khó chịu' vì sợ)
恐懼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kính trọng, tôn kính (thể hiện sự nghiêm túc và tôn trọng)
敬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
難 (Hậu tố)
Thường dùng làm hậu tố tạo danh từ chỉ việc gì đó rất khó khăn (ví dụ: bán bông khó, đi xe khó, mua rau khó)
現常作後綴加在詞或詞組後構成新的名詞,構成某種存在較大困難的事。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【nán】【ㄋㄢˊ】【NAN】
- Các biến thể:
- 难, 𨿻, 𩀏, 𩀙, 𩀡, 𩀤, 𩁘, 𩁚, 𩁢, 𩁣, 𩁤, 𩁩, 𩁪, 𩁬, 𩁮, 𩁲, 𩁳, 𪄿, 𪅀, 𪇠, 𪇼, 難, 難
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 隹
- Số nét:
- 19
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一一ノ丶ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
