Bản dịch của từ 雨后 trong tiếng Việt
雨后
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǔ | ㄩˇ | y | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
雨后 (Danh từ)
【yǔ hòu】
01
Một loại chè hái, chế biến sau khi có mưa vào mùa cầm thì (thường là sau tiết khí 谷雨), tức 'chè sau mưa'—lá chè non thu hái sau mưa cho vị mềm, mùi thơm đặc biệt
指谷雨后采制的茶叶。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨后
yǔ
雨
hòu
后
Các từ liên quan
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
后七子
后不僭先
后世
后丞
- Bính âm:
- 【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
- Các biến thể:
- 㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 雨
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ丨丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
斔
䙔
㼌
瑀
㒁
䥏
羽
與
㙑
㪌
𠕲
㠘
遹
棫
蜮
饫
煜
琟
礖
肀
𠄛
蕷
翑
俼
䨻
雽
䨤
霽
露
霐
䨌
霝
䨠
䨮
䨢
䨝
咔
㢱
狍
帘
狀
戕
肹
咁
拓
狙
采
秉
下雨
雨伞
暴雨
淋雨
雨衣
雨季
风雨
阵雨
大雨
小雨
雨人
