Bản dịch của từ 雨后春笋 trong tiếng Việt

雨后春笋

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˇyuthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

雨后春笋 (Thành ngữ)

yǔ hòu chūn sǔn
01

Nhanh chóng; mọc lên như nấm; măng mọc sau mưa (thường chỉ sự vật và hiện tượng mới xuất hiện nhiều và nhanh.)

春天下过雨后竹笋长得又快又多。比喻新生事物大量涌现,蓬勃发展。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 雨后春笋

hòu

chūn

sǔn

Các từ liên quan

雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
后七子
后不僭先
后世
后丞
春上
笋业
笋儿拳
笋城
笋头
笋尖
雨
Bính âm:
【yǔ】【ㄩˇ】【VŨ】
Các biến thể:
㲾, 𠕒, 𠕘, 𠕲, 𩁼, 𩗿
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ丨丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép